Chuyển đến nội dung chính

Câu tường thuật (Reported Speech): Lùi thì và chuyển đổi đúng chuẩn · Trang 2

Câu tường thuật là chủ điểm khiến nhiều em mất điểm vì phải thay đổi cùng lúc thì, đại từ và trạng từ. Bài này hệ thống lại quy tắc theo từng bước để em chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp chính xác.

6 phút đọc

Tường thuật câu hỏi Yes/No và câu hỏi Wh-

Tường thuật câu hỏi phức tạp hơn câu kể vì phải chuyển từ trật tự câu hỏi sang trật tự câu trần thuật và bỏ trợ động từ. Với câu hỏi Yes/No, động từ dẫn dùng 'asked' kèm 'if' hoặc 'whether': 'Do you like coffee?' thành 'She asked me if I liked coffee'. Lưu ý đổi thì và đại từ như bình thường, đồng thời bỏ 'do/does/did', đưa động từ chính về dạng đã lùi thì. Với câu hỏi Wh- (who, what, where, when, why, how), giữ nguyên từ để hỏi rồi chuyển về trật tự chủ ngữ + động từ: 'Where do you live?' thành 'He asked me where I lived'. Câu hỏi với 'be' như 'Are you ready?' thành 'She asked me if I was ready'. Dấu chấm hỏi được bỏ, câu kết thúc bằng dấu chấm. Hai lỗi hay gặp là quên bỏ 'do/did' và giữ trật tự đảo của câu hỏi, các em cần kiểm tra kỹ hai điểm này.

Tường thuật câu mệnh lệnh, đề nghị và câu cảm thán

Với câu mệnh lệnh, ta dùng cấu trúc 'tell/ask + someone + to + V' cho mệnh lệnh khẳng định và 'tell/ask + someone + not to + V' cho phủ định. Ví dụ 'Close the door' thành 'He told me to close the door', còn 'Don't be late' thành 'She asked me not to be late'. Với câu đề nghị lịch sự như 'Can you help me?', ta dùng 'asked + someone + to + V'. Riêng lời đề nghị 'Let's go to the cinema' có thể tường thuật bằng 'suggested going to the cinema' hoặc 'suggested that we should go to the cinema'. Câu cảm thán như 'What a beautiful day!' thường được chuyển thành 'He exclaimed that it was a beautiful day' hoặc diễn đạt lại bằng 'He said it was a very beautiful day'. Nắm các mẫu cố định này giúp em tường thuật đa dạng loại câu, từ đó xử lý trọn vẹn dạng bài viết lại câu trong đề thi.

THỬ NGAY

Chuyển sang câu tường thuật: She asked me, "Where do you work?"

Chọn một đáp án để xem giải thích.

Áp dụng một ví dụ vào câu của riêng bạn trước khi sang bài tiếp theo.

Chiến thuật làm bài thi trắc nghiệm tiếng Anh THCS

Chương trình tiếng Anh bậc trung học

Trở lại thư viện