Giáo trình và bài học mẫu

Trải nghiệm bài học mẫu Unit 01 (chủ đề My Day) gồm từ vựng trong câu, ngữ pháp, bài tập trắc nghiệm và phiếu in ấn. Đây là học liệu mẫu, chưa phải syllabus chính thức của trung tâm.

Sách và thẻ từ vựng

MẪU TỰ BIÊN SOẠN · KHÔNG GẮN NHÃN NHÀ XUẤT BẢN

Unit 01 · My day

Mục tiêu: nói và viết ba câu về một ngày thường lệ. Phù hợp để tham khảo cho người học đã biết chủ ngữ I, you, he và she.

1. Khởi động: từ vựng trong câu

Get up · Have breakfast · Go to school · Do homework · Read a book.

“I get up at six. I have breakfast at half past six. I go to school at seven.”

2. Quan sát và đổi câu

Đổi “I get up at six” thành “She gets up at six”. Với “have”, dùng “has”: “She has breakfast at half past six.”

3. Luyện nói theo cặp

Hỏi: “What time do you get up?” Trả lời: “I get up at…”. Đổi vai rồi hỏi thêm về thời gian đi học.

4. Viết một đoạn của mình

Viết ba câu về lịch sinh hoạt của bạn. Đọc lại để kiểm tra chữ hoa, dấu chấm và động từ. Sau đó đổi đoạn văn sang kể về một người bạn.

THỬ NGAY

She ___ breakfast at seven.

Chọn một đáp án để xem giải thích.

Worksheet · Thử thêm

  1. I ___ to school at seven. (go / goes)
  2. He ___ his homework after dinner. (do / does)
  3. Viết một câu với “read a book”.
Xem đáp án gợi ý

1. go · 2. does · 3. “I read a book before bed.” Có thể có nhiều câu đúng cho câu 3.